CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 21/1/2019 đến ngày 27/1/2019
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 10 tháng 5 năm 2018 tốt xấu - Luận tử vi ngày 10/5/2018

     

    Xem ngày 10 tháng 5 năm 2018 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 10 5 2018, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 10/5/2018, xem ngày 10 tháng 5 năm 2018 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 10 tháng 5 năm 2018. Tử vi ngày 10 5 2018 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 10-5-2018 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 10/5/2018 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 10-5-2018 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Nhâm Dần - Kim bạc Kim
    Ngày cát


    Ngày Dần nhị hợp Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Dần xung với Thân, phá Hợi, hình Tỵ, hại Tỵ, tuyệt Dậu.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Giác mộc Giao chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú: Mộc tinh, sao tốt
    Đỗ đạt, hôn nhân thành tựu.
    Ngoại lệ:
    • Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

    • Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    • Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.

    Kỵ hung táng và cải táng, vì vậy, quý bạn nên chọn ngày tốt chôn cất gần nhất tại Xem ngày chôn cất

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an. Sinh khí (trực khai): Vạn sự an nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ. Thiên Quan: Vạn sự an. Tục Thế: Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn. Dịch Mã: Vạn sự an nhất là xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Hoàng n: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên tặc: Kiêng cữ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Hoả tai: Kiêng cữ làm nhà, sửa nhà, lợp mái nhà, đổ trần nhà.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Bính Thân, Canh Thân

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.