CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2018 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 16/4/2018 đến ngày 22/4/2018
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 11 tháng 6 năm 2018 tốt xấu - Luận tử vi ngày 11/6/2018

     

    Xem ngày 11 tháng 6 năm 2018 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 11 6 2018, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 11/6/2018, xem ngày 11 tháng 6 năm 2018 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 11 tháng 6 năm 2018. Tử vi ngày 11 6 2018 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 11-6-2018 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 11/6/2018 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 11-6-2018 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Giáp Tuất - Sơn đầu Hỏa
    Ngày cát trung bình


    Ngày Tuất nhị hợp Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Tuất xung với Thìn, phá Mùi, hình Mùi, hại Dậu, tuyệt Thìn.

    Kim Quỹ

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt về làm ăn, buôn bán thì đặng nhiều may mắn

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Sát Chủ Dương kỵ nhất là xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, buôn bán kinh doanh, nhận việc và mua bán nhà đất. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Nếu quý bạn đang có ý định tính hành các việc trên vui lòng xem Xem ngày tốt xấu để chọn được ngày tốt phù hợp.


    Sao Tâm nguyệt Hồ chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Nguyệt tinh: sao xấu
    Không tốt cho bất cứ việc gì đặc biệt là tạo tác.
    Ngoại lệ:
    Ngày Dần gặp Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
    Đại Kỵ xây cất, cưới hỏi, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày làm nhà
    Xem ngày cưới hỏi
    Xem ngày mua giường ngủ
    Xem ngày chôn cất

    Sao Tốt: Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương Tuế hợp: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

    Sao Xấu: Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Không phòng: Kỵ cưới hỏi kết hôn Quỷ khốc: Xấu với tế tự, an táng chôn cất


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Mậu Thìn, Canh Thìn

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem giờ tốt xuất hành theo tuổi để có được chuyến đi vạn sự như ý.