CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 30/3/2020 đến ngày 5/4/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 11 tháng 9 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 11/9/2020

     

    Xem ngày 11 tháng 9 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 11 9 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 11/9/2020, xem ngày 11 tháng 9 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 11 tháng 9 năm 2020. Tử vi ngày 11 9 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 11-9-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 11/9/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 11-9-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Đinh Tỵ - Sa trung Thổ
    Ngày cát


    Ngày Tỵ nhị hợp Thân, tam hợp với Sửu và Dậu tạo thành Kim cục.


    Ngày Tỵ xung với Hợi, phá Thân, hình Thân, hại Dần, tuyệt Tý.

    Kim Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Lâu kim Cẩu chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Kim tinh, sao tốt
    Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới hỏi, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
    Ngoại lệ:
    Sao Lâu gặp ngày Dậu thì Đăng Viên: Tạo tác đại lợi.
    Sao Lâu gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt.
    Sao Lâu gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.
    Sao Lâu gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất Kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
    Kỵ đóng giường, lót giường, Kỵ xuất hành.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày lót giường
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Thanh Long Hoàng Đạo: Vạn sự an. Phúc Sinh: Vạn sự an. Tam Hợp: Vạn sự an. Dân nhật: Vạn sự an. Hoàng n: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Đại Hao (Tử khí, quan phú): Vạn sự hung.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Tân Hợi, Quý Hợi

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Đông để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.