CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2018 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 15/10/2018 đến ngày 21/10/2018
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 12 tháng 2 năm 2018 tốt xấu - Luận tử vi ngày 12/2/2018

     

    Xem ngày 12 tháng 2 năm 2018 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 12 2 2018, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 12/2/2018, xem ngày 12 tháng 2 năm 2018 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 12 tháng 2 năm 2018. Tử vi ngày 12 2 2018 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 12-2-2018 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 12/2/2018 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 12-2-2018 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Ất Hợi - Sơn đầu Hỏa
    Ngày cát


    Ngày Hợi nhị hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục


    Ngày Hợi xung với Tỵ, phá Dần, hình Hợi, hại Thân, tuyệt Ngọ.

    Minh Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt xấu

    • :


    Sao Trương nguyệt Lộc chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Nguyệt tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
    Ngoại lệ:
    Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi mọi việc đều tốt.
    Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

    Sao Tốt: Minh đường Hoàng Đạo: Vạn sự an. Thiên Quý: Vạn sự an. Sinh khí (trực khai): Vạn sự an nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ. Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, giao dịch. m Đức: Vạn sự an. Ích Hậu: Vạn sự an, nhất là cưới hỏi kết hôn. Dịch Mã: Vạn sự an, nhất là xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

    Sao Xấu: Thiên tặc: Kiêng cữ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Nguyệt Yếm đại hoạ: Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn. Nhân Cách: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn, khởi tạo.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.