CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 30/3/2020 đến ngày 5/4/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 12 tháng 4 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 12/4/2020

     

    Xem ngày 12 tháng 4 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 12 4 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 12/4/2020, xem ngày 12 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 12 tháng 4 năm 2020. Tử vi ngày 12 4 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 12-4-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 12/4/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 12-4-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Ất Dậu - Tuyền trung Thủy
    Ngày hung


    Ngày Dậu nhị hợp Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục.


    Ngày Dậu xung với Mão, phá Tý, hình Dậu, hại Tuất, tuyệt Dần.

    Kim Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Phòng nhật Thố chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Nhật tinh - sao tốt
    Tốt khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành đi thuyền, chặt cỏ phá đất, cắt may áo.
    Ngoại lệ:
    Ngày có sao Phòng tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt.
    Sao Phòng nhằm ngày Đinh Tị, Kỵ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì tốt với tất cả các việc ngoại trừ chôn cất là rất Kỵ.
    Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
    Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không Kỵ việc gì.
    Để công việc được nhiều thuận lợi quý bạn nên chọn một ngày tốt để tiến hành tại: Xem ngày tốt xấu

    Sao Tốt: Kim Đường Hoàng Đạo: Vạn sự an. Địa tài: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc. Nguyệt giải: Vạn sự an. Phổ hộ: Vạn sự an làm phúc, cưới hỏi kết hôn, xuất hành. Lục Hợp: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Hoang vu: Vạn sự hung. Ly sàng: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Kỷ Mão, Đinh Mão

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.