CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 26/10/2020 đến ngày 1/11/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 14 tháng 2 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 14/2/2020

     

    Xem ngày 14 tháng 2 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 14 2 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 14/2/2020, xem ngày 14 tháng 2 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 14 tháng 2 năm 2020. Tử vi ngày 14 2 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 14-2-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 14/2/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 14-2-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Đinh Hợi - Ốc thượng Thổ
    Ngày hung


    Ngày Hợi nhị hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Hợi xung với Tỵ, phá Dần, hình Hợi, hại Thân, tuyệt Ngọ.

    Câu Trận

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Cang kim Long chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Kim tinh, sao xấu
    Cắt may áo màn sẽ có lộc ăn.
    Ngoại lệ:
    Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại.
    Sao Cang tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc đều tốt.
    Kỵ gả cưới, xây cất, xuất hành, chôn cất, kiện tụng, khởi dựng nhà cửa. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc khác được thuận lợi, quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng mục đích công việc tại:
    Xem ngày cưới hỏi theo tuổi
    Xem ngày tốt xuất hành
    Xem ngày an táng
    Xem ngày động thổ
    Xem ngày giờ sinh con

    Sao Tốt: Thánh tâm: Vạn sự an nhất là cầu phúc, tế tự. Ngũ phú: Vạn sự an. U Vi tinh: Vạn sự an. Lục Hợp: Vạn sự an. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

    Sao Xấu: Kiếp sát: Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, an táng, xây dựng. Địa phá: Kiêng cữ xây dựng. Hà khôi: Kiêng cữ khởi công xây dựng. Cẩu Giảo: Vạn sự hung. Câu Trận Hắc Đạo : Kiêng cữ an táng chôn cất. Thổ cẩm: Kiêng cữ xây dựng, an táng chôn cất.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Tân Tỵ, Quý Tỵ

    Khởi hành từ hướng Chính Nam đón Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Xem ngay để chọn Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.