CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 25/5/2020 đến ngày 31/5/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 16 tháng 5 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 16/5/2020

     

    Xem ngày 16 tháng 5 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 16 5 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 16/5/2020, xem ngày 16 tháng 5 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 16 tháng 5 năm 2020. Tử vi ngày 16 5 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 16-5-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 16/5/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 16-5-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Kỷ Mùi - Thiên thượng Hỏa
    Ngày cát


    Ngày Mùi nhị hợp Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Mùi xung với Sửu, phá Tuất, hình Sửu, hại Tý, tuyệt Sửu.

    Minh Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Nữ thổ Bức chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Thổ tinh - sao xấu
    Tốt kết màn, cắt may quần áo.
    Ngoại lệ:
    Sao Nữ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi đều gọi là đường cùng, không tốt việc gì.
    Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, cưới hỏi, đầu đơn kiện cáo.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày đào giếng
    Xem ngày an táng
    Xem ngày cưới theo tuổi

    Sao Tốt: Minh đường Hoàng Đạo: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Thiên phú (trực mãn): Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt), nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, giao dịch Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch Ích Hậu: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt), nhất là cưới hỏi kết hôn

    Sao Xấu: Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, khoan giếng, xấu về tế tự Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi kết hôn Cửu không: Kỵ khai trương, xuất hành, cầu tài. Quả tú: Xấu với cưới hỏi kết hôn Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi kết hôn, an táng


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Quý Sửu, Ất Sửu

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Đông để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.