CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 25/5/2020 đến ngày 31/5/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 18 tháng 2 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 18/2/2020

     

    Xem ngày 18 tháng 2 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 18 2 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 18/2/2020, xem ngày 18 tháng 2 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 18 tháng 2 năm 2020. Tử vi ngày 18 2 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 18-2-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 18/2/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 18-2-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Tân Mão - Tùng bách Mộc
    Ngày cát trung bình


    Ngày Mão nhị hợp Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục


    Ngày Mão xung với Dậu, phá Ngọ, hình Tý, hại Thìn, tuyệt Thân.

    Chu Tước

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Chu Tước kỵ khai trương, nhập gia, nhập phòng, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Vĩ hỏa Hổ chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú: Hỏa tinh - sao tốt
    Mọi việc đều tốt nhất là khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, trổ cửa, đào ao giếng, khai thông mương rạch, thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
    Ngoại lệ:
    Sao Vĩ nhằm ngày Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
    Kỵ đóng giường, kê lót giường, xuất hành đi thuyền.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày mua giường ngủ
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Quan Nhật: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Chu tước hắc đạo: Kiêng cữ nhập trạch, khai trương. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kiêng cữ động thổ. Thiên địa chuyển sát: Kiêng cữ động thổ. Đại Bại, Phá Bại: Kiêng cữ Việc liên quan đến sự bắt đầu công việc mới.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Ất Dậu, Kỷ Dậu

    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.