CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 16/5/2022 đến ngày 22/5/2022
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 19 tháng 11 năm 2022 tốt xấu - Luận tử vi ngày 19/11/2022

     

    Xem ngày 19 tháng 11 năm 2022 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 19 11 2022, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 19/11/2022, xem ngày 19 tháng 11 năm 2022 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 19 tháng 11 năm 2022. Tử vi ngày 19 11 2022 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 19-11-2022 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 19/11/2022 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 19-11-2022 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Bính Tý - Giản hạ Thủy
    Ngày hung


    Ngày Tý nhị hợp Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục.


    Ngày Tý xung với Ngọ, phá Dậu, hình Mão, hại Mùi, tuyệt Tỵ.

    Bạch Hổ

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • :


    Sao Đê thổ Lạc chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Thổ tinh - sao xấu
    Sao Đê Đại Hung, ngày có sao đê chủ sự không có việc gì tốt.
    Ngoại lệ:
    Sao Đê tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt.
    Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa, an táng, cưới hỏi, xuất hành Kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm m Đức cho nó.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày làm nhà
    Xem ngày cưới hỏi
    Xem ngày xuất hành
    Xem ngày sinh con

    Sao Tốt: Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. U Vi tinh: Vạn sự an. Yếu yên (thiên quý): Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn.

    Sao Xấu: Bạch hổ Hắc Đạo: Kiêng cữ an táng chôn cất. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kiêng cữ động thổ. Phủ đầu dát: Kiêng cữ khởi tạo.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.