CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 10/12/2018 đến ngày 16/12/2018
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 19 tháng 6 năm 2018 tốt xấu - Luận tử vi ngày 19/6/2018

     

    Xem ngày 19 tháng 6 năm 2018 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 19 6 2018, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 19/6/2018, xem ngày 19 tháng 6 năm 2018 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 19 tháng 6 năm 2018. Tử vi ngày 19 6 2018 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 19-6-2018 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 19/6/2018 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 19-6-2018 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Nhâm Ngọ - Dương liễu Mộc
    Ngày cát trung bình


    Ngày Ngọ nhị hợp Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Ngọ xung> với Tý, phá Mão, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, tuyệt Hợi.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Thất hỏa Trư chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Hỏa tinh, sao tốt
    Khởi công trăm việc đều tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới hỏi, an táng, trổ cửa, tháo nước, xuất hành đi thuyền và các việc thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

    Ngoại lệ:
    Ngày Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất mọi sự đều tốt.
    Sao Thất Đại Kiết không có việc chi phải cữ.
    Tuy nhiên để mọi công việc được nhiều cát khí nhất quý bạn nên chọn một ngày tốt để tiến hành tại:
    Xem ngày tốt xấu

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Thiên Quan: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Mãn đức tinh: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Quan nhật: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt)

    Sao Xấu: Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ Thiên ôn: Kỵ xây dựng (nhà, bếp, chuồng trại,…) Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi kết hôn Nguyệt Hình: Bách sự đều hung (Mọi việc đều xấu) Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ Ly sàng: Kỵ cưới hỏi kết hôn


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Bính Tý, Canh Tý

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.