CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 26/10/2020 đến ngày 1/11/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 23 tháng 1 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 23/1/2020

     

    Xem ngày 23 tháng 1 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 23 1 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 23/1/2020, xem ngày 23 tháng 1 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 23 tháng 1 năm 2020. Tử vi ngày 23 1 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 23-1-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 23/1/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 23-1-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Ất Sửu - Hải trung Kim
    Ngày cát trung bình


    Ngày Sửu: tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục, nhị hợp với Tý


    Ngày Sửu xung với Mùi, phá Thìn, hình Tuất, hại Ngọ, tuyệt Mùi

    Chu Tước

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Chu Tước kỵ khai trương, nhập gia, nhập phòng, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Đẩu mộc Giải chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú: Mộc tinh - sao tốt
    Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là an táng, xây sửa mộ phần, trổ cửa, tháo nước, chặt cỏ phá đất, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh, cưới hỏi
    Ngoại lệ:
    Sao Đẩu gặp ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.
    Rất Kỵ xuất hành đường thuyền.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày xuất hành
    Xem giờ tốt xuất hành

    Sao Tốt: Yếu yên (thiên quý): Vạn sự an, nhất là cưới hỏi kết hôn.

    Sao Xấu: Chu tước hắc đạo: Kiêng cữ nhập trạch, khai trương. Tiểu Hồng Sa: Vạn sự hung. Thổ phủ: Kiêng cữ xây dựng,động thổ. Vãng vong (Thổ Kiêng cữ): Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ. Tam tang: Kiêng cữ khởi tạo, cưới hỏi kết hôn, an táng. Không phòng: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Hợi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Kỷ Mùi, Quý Mùi

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Đông Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.