CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 16/5/2022 đến ngày 22/5/2022
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 24 tháng 1 năm 2022 tốt xấu - Luận tử vi ngày 24/1/2022

     

    Xem ngày 24 tháng 1 năm 2022 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 24 1 2022, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 24/1/2022, xem ngày 24 tháng 1 năm 2022 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 24 tháng 1 năm 2022. Tử vi ngày 24 1 2022 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 24-1-2022 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 24/1/2022 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 24-1-2022 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Đinh Sửu - Giản hạ Thủy
    Ngày cát


    Ngày Sửu nhị hợp Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục.


    Ngày Sửu xung với Mùi, phá Thìn, hình Tuất, hại Ngọ, tuyệt Mùi.

    Chu Tước

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Chu Tước kỵ khai trương, nhập gia, nhập phòng, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt xấu

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Dương Công Kỵ Nhật kỵ nhất xuất hành. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Trong trường hợp quý bạn đang có ý định xuất hành đi lại trong thời gian này, vui lòng chọn một ngày khác thích hợp hơn tại Xem ngày xuất hành theo tuổi để chọn được ngày tốt hợp tuổi.


    Sao Tâm nguyệt Hồ chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Nguyệt tinh: sao xấu
    Không tốt cho bất cứ việc gì đặc biệt là tạo tác.
    Ngoại lệ:
    Ngày Dần gặp Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
    Đại Kỵ xây cất, cưới hỏi, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày làm nhà
    Xem ngày cưới hỏi
    Xem ngày mua giường ngủ
    Xem ngày chôn cất

    Sao Tốt: Yếu yên (thiên quý): Vạn sự an, nhất là cưới hỏi kết hôn.

    Sao Xấu: Chu tước hắc đạo: Kiêng cữ nhập trạch, khai trương. Tiểu Hồng Sa: Vạn sự hung. Thổ phủ: Kiêng cữ xây dựng,động thổ. Vãng vong (Thổ Kiêng cữ): Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ. Tam tang: Kiêng cữ khởi tạo, cưới hỏi kết hôn, an táng. Không phòng: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Mùi

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Tây để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem giờ tốt xuất hành theo tuổi để có được chuyến đi vạn sự như ý.