CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 30/11/2020 đến ngày 6/12/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 24 tháng 9 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 24/9/2020

     

    Xem ngày 24 tháng 9 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 24 9 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 24/9/2020, xem ngày 24 tháng 9 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 24 tháng 9 năm 2020. Tử vi ngày 24 9 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 24-9-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 24/9/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 24-9-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Canh Ngọ - Lộ bàng Thổ
    Ngày hung


    Ngày Ngọ nhị hợp Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Ngọ xung với Tý, phá Mão, hình Dậu, hình Ngọ, hại Sửu, tuyệt Hợi.

    Kim Quỹ

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt về làm ăn, buôn bán thì đặng nhiều may mắn

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Giác mộc Giao chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú: Mộc tinh, sao tốt
    Đỗ đạt, hôn nhân thành tựu.
    Ngoại lệ:
    • Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.

    • Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    • Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.

    Kỵ hung táng và cải táng, vì vậy, quý bạn nên chọn ngày tốt chôn cất gần nhất tại Xem ngày chôn cất

    Sao Tốt: Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Phúc Sinh: Vạn sự an. Tuế hợp: Vạn sự an. Đại Hồng Sa: Vạn sự an. Hoàng n: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên Cương: Vạn sự hung. Địa phá: Kiêng cữ xây dựng. Địa Tặc: Kiêng cữ khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Băng tiêu ngoạ hãm: Vạn sự hung. Cửu không: Kiêng cữ khai trương, xuất hành, cầu tài. Lỗ ban sát: Kiêng cữ khởi tạo, xây dựng.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Giáp Tý, Bính Tý

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.