CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 24/2/2020 đến ngày 1/3/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 28 tháng 7 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 28/7/2020

     

    Xem ngày 28 tháng 7 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 28 7 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 28/7/2020, xem ngày 28 tháng 7 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 28 tháng 7 năm 2020. Tử vi ngày 28 7 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 28-7-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 28/7/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 28-7-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Nhâm Thân - Kiếm phong Kim
    Ngày cát


    Ngày Thân nhị hợp Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục.


    Ngày Thân xung với Dần, phá Tỵ, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, tuyệt Mão.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Dực hỏa Xà chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú - Hỏa tinh, sao xấu
    Ngày có sao Dực không tốt cho việc gì
    Kỵ chôn cất, cưới hỏi, xây cất nhà cửa, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày ăn hỏi
    Xem ngày khởi công xây dựng nhà
    Xem ngày cất nóc
    Xem ngày dựng cửa chính

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an. Thiên Quan: Vạn sự an. U Vi tinh: Vạn sự an. Tuế hợp: Vạn sự an. Ích Hậu: Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn.

    Sao Xấu: Kiếp sát: Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, an táng, xây dựng. Hoang vu: Vạn sự hung. Địa Tặc: Kiêng cữ khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Ngũ Quỹ: Kiêng cữ xuất hành. NGÀY DẬU


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Bính Dần, Canh Dần

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.