CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 26/10/2020 đến ngày 1/11/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 29 tháng 4 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 29/4/2020

     

    Xem ngày 29 tháng 4 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 29 4 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 29/4/2020, xem ngày 29 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 29 tháng 4 năm 2020. Tử vi ngày 29 4 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 29-4-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 29/4/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 29-4-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Nhâm Dần - Kim bạc Kim
    Ngày cát


    Ngày Dần nhị hợp Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Dần xung với Thân, phá Hợi, hình Tỵ, hại Tỵ, tuyệt Dậu.

    Thiên Lao

    Loại ngày: Hắc Đạo

    khai trương, động thổ, gác đà ngang, lợp mái nhà, xuất hành, hạ huyệt, giao dịch, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt xấu

    • : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Dương Công Kỵ Nhật kỵ nhất xuất hành. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Trong trường hợp quý bạn đang có ý định xuất hành đi lại trong thời gian này, vui lòng chọn một ngày khác thích hợp hơn tại Xem ngày xuất hành theo tuổi để chọn được ngày tốt hợp tuổi.


    Sao Sâm thủy Viên chiếu ngày - Ngày tốt
    Bình Tú - Thủy tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương.
    Ngoại lệ:
    Sao Sâm gặp ngày Tuất thì Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
    Kỵ cưới hỏi, chôn cất, đóng giường lót giường, kết giao bạn bè.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày cưới hỏi theo tuổi
    Xem ngày chôn cất
    Xem ngày lót giường

    Sao Tốt: Minh tinh: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Kính Tâm: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

    Sao Xấu: Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc Thiên Cương: Bách sự đều hung (Mọi việc đều xấu) Kiếp sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, an táng, xây dựng Địa phá: Kỵ xây dựng (nhà, bếp, chuồng trại…) Thiên ôn: Kỵ xây dựng (nhà, bếp, chuồng trại,…) Nguyệt Hoả: Xấu đối với lợp mái, đổ trần nhà, làm bếp Băng tiêu ngoạ hãm: Bách sự đều Hung (Mọi việc đều xấu) Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng chôn cất Ly sàng: Kỵ cưới hỏi kết hôn


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Bính Thân, Canh Thân

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.