CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2018 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 15/10/2018 đến ngày 21/10/2018
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 29 tháng 9 năm 2018 tốt xấu - Luận tử vi ngày 29/9/2018

     

    Xem ngày 29 tháng 9 năm 2018 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 29 9 2018, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 29/9/2018, xem ngày 29 tháng 9 năm 2018 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 29 tháng 9 năm 2018. Tử vi ngày 29 9 2018 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 29-9-2018 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 29/9/2018 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 29-9-2018 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Giáp Tý - Hải trung Kim
    Ngày cát


    Ngày Tý tam hợp với Thìn, Thân tạo thành thủy cục, nhị hợp với Sửu


    Ngày Tý xung với Ngọ, phá Dậu, hình Mão, hại Mùi, tuyệt Tỵ

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Đê thổ Lạc chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Thổ tinh - sao xấu
    Sao Đê Đại Hung, ngày có sao đê chủ sự không có việc gì tốt.
    Ngoại lệ:
    Sao Đê tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt.
    Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa, an táng, cưới hỏi, xuất hành Kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm m Đức cho nó.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày làm nhà
    Xem ngày cưới hỏi
    Xem ngày xuất hành
    Xem ngày sinh con

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an. Thiên Quan: Vạn sự an. Dân nhật: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên Lại: Vạn sự hung. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Lục Bất thành: Kiêng cữ xây dựng. Hà khôi: Kiêng cữ khởi công xây dựng. Cẩu Giảo: Vạn sự hung. Vãng vong (Thổ Kiêng cữ): Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Đông Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem giờ tốt xuất hành theo tuổi để có được chuyến đi vạn sự như ý.