CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 25/5/2020 đến ngày 31/5/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 30 tháng 9 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 30/9/2020

     

    Xem ngày 30 tháng 9 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 30 9 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 30/9/2020, xem ngày 30 tháng 9 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 30 tháng 9 năm 2020. Tử vi ngày 30 9 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 30-9-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 30/9/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 30-9-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Bính Tý - Giản hạ Thủy
    Ngày hung


    Ngày Tý nhị hợp Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục.


    Ngày Tý xung với Ngọ, phá Dậu, hình Mão, hại Mùi, tuyệt Tỵ.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    • : “Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Nguyệt Kỵ kỵ nhất là các công việc đến buôn bán kinh doanh, mua bán nhà đất. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (5,14,23). Trong trường hợp quý bạn đang có ý định mua bán nhà đất trong thời gian tới, vui lòng xem tại Xem ngày mua nhà để chọn được ngày tốt hợp tuổi.

    • :


    Sao Cơ thủy Báo chiếu ngày - Ngày xấu
    Kiết Tú: Thủy tinh - sao xấu
    Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh.
    Ngoại lệ:
    Sao Cơ nhằm ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều Kỵ.
    Kỵ đóng giường, kê lót giường, xuất hành đi thuyền.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày mua giường ngủ
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an. Thiên Quan: Vạn sự an. Dân nhật: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên Lại: Vạn sự hung. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Lục Bất thành: Kiêng cữ xây dựng. Hà khôi: Kiêng cữ khởi công xây dựng. Cẩu Giảo: Vạn sự hung. Vãng vong (Thổ Kiêng cữ): Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.