CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 24/2/2020 đến ngày 1/3/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 6 tháng 11 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 6/11/2020

     

    Xem ngày 6 tháng 11 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 6 11 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 6/11/2020, xem ngày 6 tháng 11 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 6 tháng 11 năm 2020. Tử vi ngày 6 11 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 6-11-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 6/11/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 6-11-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Quý Sửu - Tang chá Mộc
    Ngày hung


    Ngày Sửu nhị hợp Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục.


    Ngày Sửu xung với Mùi, phá Thìn, hình Tuất, hại Ngọ, tuyệt Mùi.

    Huyền Vũ

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Sát Chủ Dương kỵ nhất là xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, buôn bán kinh doanh, nhận việc và mua bán nhà đất. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Nếu quý bạn đang có ý định tính hành các việc trên vui lòng xem Xem ngày tốt xấu để chọn được ngày tốt phù hợp.


    Sao Lâu kim Cẩu chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Kim tinh, sao tốt
    Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới hỏi, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
    Ngoại lệ:
    Sao Lâu gặp ngày Dậu thì Đăng Viên: Tạo tác đại lợi.
    Sao Lâu gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt.
    Sao Lâu gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.
    Sao Lâu gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất Kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
    Kỵ đóng giường, lót giường, Kỵ xuất hành.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày lót giường
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Phúc Sinh: Vạn sự an. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

    Sao Xấu: Huyền Vũ Hắc Đạo: Kiêng cữ an táng chôn cất. Thiên Cương: Vạn sự hung. Tiểu Hồng Sa: Vạn sự hung. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Nguyệt Hư: Kiêng cữ việc cưới hỏi kết hôn, khai trương mở cửa hàng. Thần cách: Kiêng cữ tế tự.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi

    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Đông Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem giờ tốt xuất hành theo tuổi để có được chuyến đi vạn sự như ý.