CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 26/10/2020 đến ngày 1/11/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 6 tháng 6 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 6/6/2020

     

    Xem ngày 6 tháng 6 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 6 6 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 6/6/2020, xem ngày 6 tháng 6 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 6 tháng 6 năm 2020. Tử vi ngày 6 6 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 6-6-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 6/6/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 6-6-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Canh Thìn - Bạch lạp Kim
    Ngày cát


    Ngày Thìn nhị hợp Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục.


    Ngày Thìn xung với Tuất, phá Sửu, hình Mùi, hình Thìn, hại Mão, tuyệt Tuất.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Đê thổ Lạc chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Thổ tinh - sao xấu
    Sao Đê Đại Hung, ngày có sao đê chủ sự không có việc gì tốt.
    Ngoại lệ:
    Sao Đê tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt.
    Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa, an táng, cưới hỏi, xuất hành Kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm m Đức cho nó.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày làm nhà
    Xem ngày cưới hỏi
    Xem ngày xuất hành
    Xem ngày sinh con

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Thiên Quan: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Phúc Sinh: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Cát Khánh: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Đại Hồng Sa: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt)

    Sao Xấu: Hoang vu: Bách sự đều Hung (Mọi việc đều xấu) Nguyệt Hư: Xấu đối với việc cưới hỏi kết hôn, khai trương mở cửa hàng Trùng phục: Kỵ cưới hỏi kết hôn, an táng Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi kết hôn


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Giáp Tuất, Mậu Tuất

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Tây để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.