CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2018 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 24/9/2018 đến ngày 30/9/2018
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 9 tháng 7 năm 2018 tốt xấu - Luận tử vi ngày 9/7/2018

     

    Xem ngày 9 tháng 7 năm 2018 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 9 7 2018, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 9/7/2018, xem ngày 9 tháng 7 năm 2018 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 9 tháng 7 năm 2018. Tử vi ngày 9 7 2018 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 9-7-2018 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 9/7/2018 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 9-7-2018 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Nhâm Dần - Kim bạc Kim
    Ngày cát


    Ngày Dần nhị hợp Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Dần xung với Thân, phá Hợi, hình Tỵ, hại Tỵ, tuyệt Dậu.

    Bạch Hổ

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Tâm nguyệt Hồ chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Nguyệt tinh: sao xấu
    Không tốt cho bất cứ việc gì đặc biệt là tạo tác.
    Ngoại lệ:
    Ngày Dần gặp Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
    Đại Kỵ xây cất, cưới hỏi, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày làm nhà
    Xem ngày cưới hỏi
    Xem ngày mua giường ngủ
    Xem ngày chôn cất

    Sao Tốt: Thiên đức hợp: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Nguyệt Đức: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Thiên hỷ (trực thành): Vạn sự an (Mọi việc đều tốt), nhất là cưới hỏi kết hôn Thiên Quý: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc Ích Hậu: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt), nhất là cưới hỏi kết hôn Tam Hợp: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

    Sao Xấu: Bạch hổ Hắc Đạo: Kỵ an táng chôn cất. (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt) Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Lôi công: Xấu với xây dựng (nhà, bếp, chuồng trại,…) Cô thần: Xấu với cưới hỏi kết hôn Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng chôn cất Ly sàng: Kỵ cưới hỏi kết hôn


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Bính Thân, Canh Thân

    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.