Xem tử vi hàng ngày 12 con giáp để biết tử vi ngày hôm nay của bạn có gì đặc biệt? Tử vi ngày mới cung cấp đầy đủ thông tin về giờ tốt, giờ xấu trong ngày, những việc nên làm và những việc kiêng kỵ trong ngày. Khi xem tử vi 12 con giáp hàng ngày quý bạn nắm bắt được tử vi cá nhân hàng ngày cho tường tuổi. Xem tử vi hàng ngày 12 con giáp là xem tử vi ngày hôm nay, ngay mai cho từng tuổi tý, sửu, dần, mão, thìn, tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi. Với mỗi tuổi can chi, quý bạn cần chọn năm sinh tương ứng để có kết quả chính xác nhất.
Bước 1: Chọn năm sinh tương ứng
Bước 2: Chọn ngày, tháng, năm muốn xem
Bước 3: Chọn Nhận kết quả
Lưu ý: Ngày tháng năm được nhập là ngày dương lịch, trong trường hợp quý bạn chỉ nhớ ngày tháng năm sinh âm lịch, vui lòng quy đổi tại: "Đổi lịch âm sang lịch dương"
Thông tin ngày 10-4-2026 của bạn
TIÊU CHÍ |
ĐẶC ĐIỂM NGÀY |
Nội Dung Cụ Thể CÁT HUNG |
|
|---|---|---|---|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
Thanh Long Loại ngày: Hoàng Đạo Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc |
|||
|
|
|
||
Sao Ngưu kim Ngưu chiếu ngày - Ngày xấu
Hung Tú: Kim tinh - sao xấu
|
Xuất hành bằng đường thủy, cắt may quần áo.
Ngoại lệ:
Sao Ngưu gặp ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
Sao Ngưu gặp ngày Tuất thì mọi sự được yên lành.
Sao Ngưu gặp ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
Ngày Ngưu trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, Kỵ làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, Kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
|
Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, Kỵ nhất là xây cất nhà cửa, dựng trại chăn nuôi, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
Xem ngày xây nhà
Xem ngày tốt làm chuồng trại
Xem ngày dựng cửa chính
Xem ngày khai trương
Xem ngày xuất hành
Xem ngày cưới hỏi theo tuổi |
|
|
Sao Tốt: Thanh Long Hoàng Đạo: Vạn sự an. Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm gường. Ngũ phú: Vạn sự an. Cát Khánh: Vạn sự an. Phổ hộ: Vạn sự an làm phúc, cưới hỏi kết hôn, xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. |
Sao Xấu: Hoàng Sa: Kiêng cữ xuất hành. Ngũ Quỹ: Kiêng cữ xuất hành. |
||
Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ |
Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Mậu Thân, Bính Thân |
||
Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
|
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Đông Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)
|
||
Xem thêm các ngày tiếp theo