CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 18/3/2024 đến ngày 24/3/2024
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 11 tháng 1 năm 2021 tốt xấu - Luận tử vi ngày 11/1/2021

     

    Xem ngày 11 tháng 1 năm 2021 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 11 1 2021, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 11/1/2021, xem ngày 11 tháng 1 năm 2021 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 11 tháng 1 năm 2021. Tử vi ngày 11 1 2021 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 11-1-2021 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 11/1/2021 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 11-1-2021 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Kỷ Mùi - Thiên thượng Hỏa
    Ngày cát


    Ngày Mùi nhị hợp Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Mùi xung với Sửu, phá Tuất, hình Sửu, hại Tý, tuyệt Sửu.

    Câu Trận

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Sát Chủ Dương kỵ nhất là xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, buôn bán kinh doanh, nhận việc và mua bán nhà đất. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Nếu quý bạn đang có ý định tính hành các việc trên vui lòng xem Xem ngày tốt xấu để chọn được ngày tốt phù hợp.


    Sao Trương nguyệt Lộc chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Nguyệt tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
    Ngoại lệ:
    Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi mọi việc đều tốt.
    Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

    Sao Tốt: Cát Khánh: Vạn sự an. Nguyệt giải: Vạn sự an. Yếu yên (thiên quý): Vạn sự an, nhất là cưới hỏi kết hôn.

    Sao Xấu: Câu Trận Hắc Đạo : Kiêng cữ an táng chôn cất. Nguyệt Hoả: Kiêng cữ lợp mái, đổ trần nhà, làm bếp. Nguyệt Hư: Kiêng cữ việc cưới hỏi kết hôn, khai trương mở cửa hàng. Ngũ Quỹ: Kiêng cữ xuất hành.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Quý Sửu, Ất Sửu

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Đông để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.