CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 6/7/2020 đến ngày 12/7/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 11 tháng 2 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 11/2/2020

     

    Xem ngày 11 tháng 2 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 11 2 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 11/2/2020, xem ngày 11 tháng 2 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 11 tháng 2 năm 2020. Tử vi ngày 11 2 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 11-2-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 11/2/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 11-2-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Giáp Thân - Tuyền trung Thủy
    Ngày hung


    Ngày Thân nhị hợp Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục.


    Ngày Thân xung với Dần, phá Tỵ, hình Hợi, hình Dần, hại Hợi, tuyệt Mão.

    Thiên Lao

    Loại ngày: Hắc Đạo

    khai trương, động thổ, gác đà ngang, lợp mái nhà, xuất hành, hạ huyệt, giao dịch, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt xấu

    • : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả


    Sao Dực hỏa Xà chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú - Hỏa tinh, sao xấu
    Ngày có sao Dực không tốt cho việc gì
    Kỵ chôn cất, cưới hỏi, xây cất nhà cửa, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày ăn hỏi
    Xem ngày khởi công xây dựng nhà
    Xem ngày cất nóc
    Xem ngày dựng cửa chính

    Sao Tốt: Minh tinh: Vạn sự an. Nguyệt giải: Vạn sự an. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan. Phổ hộ: Vạn sự an làm phúc, cưới hỏi kết hôn, xuất hành. Dịch Mã: Vạn sự an nhất là xuất hành.

    Sao Xấu: Nguyệt phá: Xấu về xây dựng. Trùng phục: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn, an táng. Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng cữ mọi việc.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Mậu Dần, Bính Dần

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.