CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 24/2/2020 đến ngày 1/3/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 13 tháng 9 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 13/9/2020

     

    Xem ngày 13 tháng 9 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 13 9 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 13/9/2020, xem ngày 13 tháng 9 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 13 tháng 9 năm 2020. Tử vi ngày 13 9 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 13-9-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 13/9/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 13-9-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Kỷ Mùi - Thiên thượng Hỏa
    Ngày cát


    Ngày Mùi nhị hợp Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Mùi xung với Sửu, phá Tuất, hình Sửu, hại Tý, tuyệt Sửu.

    Ngọc Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Mão nhật Kê chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú - Nhật tinh, sao xấu
    Xây dựng, tạo tác.
    Ngoại lệ:
    Sao Mão gặp ngày Mùi thì mất chí khí.
    Sao Mão gặp ngày Ất Mão và Đinh Mão thì mọi việc đều tốt, nhất là cưới hỏi tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
    Sao Mão hợp với 8 ngày: Ất Mẹo, Đinh Mẹo, Tân Mẹo, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
    Đại kỵ chôn Cất, cưới hỏi, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày chôn cất
    Chọn ngày cưới
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày khai trương
    Xem ngày mua giường
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Ngọc đường Hoàng Đạo:Vạn sự an. Thiên thành :Vạn sự an. Tuế hợp: Vạn sự an. Đại Hồng Sa: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Hoang vu: Vạn sự hung. Địa Tặc: Kiêng cữ khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Nguyệt Hư: Kiêng cữ việc cưới hỏi kết hôn, khai trương mở cửa hàng. Tứ thời cô quả: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Quý Sửu, Ất Sửu

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Đông để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.