CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 30/3/2020 đến ngày 5/4/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 14 tháng 1 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 14/1/2020

     

    Xem ngày 14 tháng 1 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 14 1 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 14/1/2020, xem ngày 14 tháng 1 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 14 tháng 1 năm 2020. Tử vi ngày 14 1 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 14-1-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 14/1/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 14-1-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Bính Thìn - Sa trung Thổ
    Ngày cát


    Ngày Thìn nhị hợp Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục.


    Ngày Thìn xung với Tuất, phá Sửu, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão,tuyệt Tuất.

    Bạch Hổ

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Sát Chủ Dương kỵ nhất là xây dựng nhà cửa, cưới hỏi, buôn bán kinh doanh, nhận việc và mua bán nhà đất. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Nếu quý bạn đang có ý định tính hành các việc trên vui lòng xem Xem ngày tốt xấu để chọn được ngày tốt phù hợp.


    Sao Dực hỏa Xà chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú - Hỏa tinh, sao xấu
    Ngày có sao Dực không tốt cho việc gì
    Kỵ chôn cất, cưới hỏi, xây cất nhà cửa, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày ăn hỏi
    Xem ngày khởi công xây dựng nhà
    Xem ngày cất nóc
    Xem ngày dựng cửa chính

    Sao Tốt: Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

    Sao Xấu: Bạch hổ: Kiêng cữ an táng chôn cất. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Nguyệt Hư: Kiêng cữ việc cưới hỏi kết hôn, khai trương mở cửa hàng. Băng tiêu ngoạ hãm: Vạn sự hung. Hà khôi: Kiêng cữ khởi công xây dựng. Cẩu Giảo: Vạn sự hung. Sát chủ: Vạn sự hung.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Canh Tuất, Nhâm Tuất

    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Đông để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.