CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 13/7/2020 đến ngày 19/7/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 16 tháng 11 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 16/11/2020

     

    Xem ngày 16 tháng 11 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 16 11 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 16/11/2020, xem ngày 16 tháng 11 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 16 tháng 11 năm 2020. Tử vi ngày 16 11 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 16-11-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 16/11/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 16-11-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Quý Hợi - Đại hải Thủy
    Ngày cát


    Ngày Hợi nhị hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Hợi xung với Tỵ, phá Dần, hình Hợi, hại Thân,tuyệt Ngọ.

    Kim Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Trương nguyệt Lộc chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú - Nguyệt tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
    Ngoại lệ:
    Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi mọi việc đều tốt.
    Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

    Sao Tốt: Kim Đường Hoàng Đạo: Vạn sự an. Địa tài: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc. Tục Thế: Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Kim đường Hoàng Đạo: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thổ phủ: Kiêng cữ xây dựng,động thổ. Thiên ôn: Kiêng cữ xây dựng. Hoả tai: Kiêng cữ làm nhà, sửa nhà, lợp mái nhà, đổ trần nhà. Lục Bất thành: Kiêng cữ xây dựng. Thần cách: Kiêng cữ tế tự. Ngũ Quỹ: Kiêng cữ xuất hành. Cửu không: Kiêng cữ khai trương, xuất hành, cầu tài. Lôi công: Kiêng cữ xây dựng. Nguyệt Hình: Vạn sự hung.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ
    Khởi sự theo hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ Khởi sự theo hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Đông Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.