CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 18/1/2021 đến ngày 24/1/2021
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 17 tháng 4 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 17/4/2020

     

    Xem ngày 17 tháng 4 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 17 4 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 17/4/2020, xem ngày 17 tháng 4 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 17 tháng 4 năm 2020. Tử vi ngày 17 4 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 17-4-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 17/4/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 17-4-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Canh Dần - Tùng bách Mộc
    Ngày cát trung bình


    Ngày Dần nhị hợp Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Dần xung với Thân, phá Hợi, hình Tỵ, hại Tỵ, tuyệt Dậu.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Ngưu kim Ngưu chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú: Kim tinh - sao xấu
    Xuất hành bằng đường thủy, cắt may quần áo.
    Ngoại lệ:
    Sao Ngưu gặp ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt.
    Sao Ngưu gặp ngày Tuất thì mọi sự được yên lành.
    Sao Ngưu gặp ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.
    Ngày Ngưu trúng ngày 14 âm lịch là Diệt Một Sát, Kỵ làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, Kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro.
    Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại, Kỵ nhất là xây cất nhà cửa, dựng trại chăn nuôi, cưới hỏi, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày xây nhà
    Xem ngày tốt làm chuồng trại
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày khai trương
    Xem ngày xuất hành
    Xem ngày cưới hỏi theo tuổi

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an. Sinh khí (trực khai): Vạn sự an nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ. Thiên Quan: Vạn sự an. Tục Thế: Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn. Dịch Mã: Vạn sự an nhất là xuất hành. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Hoàng n: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên tặc: Kiêng cữ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Hoả tai: Kiêng cữ làm nhà, sửa nhà, lợp mái nhà, đổ trần nhà.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.