CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 24/2/2020 đến ngày 1/3/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 19 tháng 7 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 19/7/2020

     

    Xem ngày 19 tháng 7 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 19 7 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 19/7/2020, xem ngày 19 tháng 7 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 19 tháng 7 năm 2020. Tử vi ngày 19 7 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 19-7-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 19/7/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 19-7-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Quý Hợi - Đại hải Thủy
    Ngày cát


    Ngày Hợi nhị hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Hợi xung với Tỵ, phá Dần, hình Hợi, hại Thân,tuyệt Ngọ.

    Chu Tước

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Chu Tước kỵ khai trương, nhập gia, nhập phòng, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả


    Sao Mão nhật Kê chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú - Nhật tinh, sao xấu
    Xây dựng, tạo tác.
    Ngoại lệ:
    Sao Mão gặp ngày Mùi thì mất chí khí.
    Sao Mão gặp ngày Ất Mão và Đinh Mão thì mọi việc đều tốt, nhất là cưới hỏi tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
    Sao Mão hợp với 8 ngày: Ất Mẹo, Đinh Mẹo, Tân Mẹo, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
    Đại kỵ chôn Cất, cưới hỏi, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày chôn cất
    Chọn ngày cưới
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày khai trương
    Xem ngày mua giường
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Ngũ phú: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Phúc Sinh: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt)

    Sao Xấu: Kiếp sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, an táng, xây dựng Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Không phòng: Kỵ cưới hỏi kết hôn


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ
    Khởi sự theo hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ Khởi sự theo hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Đông Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.