CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 30/11/2020 đến ngày 6/12/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 19 tháng 8 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 19/8/2020

     

    Xem ngày 19 tháng 8 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 19 8 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 19/8/2020, xem ngày 19 tháng 8 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 19 tháng 8 năm 2020. Tử vi ngày 19 8 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 19-8-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 19/8/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 19-8-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Giáp Ngọ - Sa trung Kim
    Ngày cát


    Ngày Ngọ nhị hợp Mùi, tam hợp với Dần và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Ngọ xung với Tý, phá Mão, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, tuyệt Hợi.

    Bạch Hổ

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • : Kỵ Chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành,xây nhà ,xây mồ mả

    • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Dương Công Kỵ Nhật kỵ nhất xuất hành. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Trong trường hợp quý bạn đang có ý định xuất hành đi lại trong thời gian này, vui lòng chọn một ngày khác thích hợp hơn tại Xem ngày xuất hành theo tuổi để chọn được ngày tốt hợp tuổi.


    Sao Sâm thủy Viên chiếu ngày - Ngày tốt
    Bình Tú - Thủy tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương.
    Ngoại lệ:
    Sao Sâm gặp ngày Tuất thì Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
    Kỵ cưới hỏi, chôn cất, đóng giường lót giường, kết giao bạn bè.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày cưới hỏi theo tuổi
    Xem ngày chôn cất
    Xem ngày lót giường

    Sao Tốt: Sinh khí (trực khai): Vạn sự an nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ. Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, giao dịch. Đại Hồng Sa: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Bạch hổ Hắc Đạo: Kiêng cữ an táng chôn cất. Thiên Ngục: Vạn sự hung. Thiên Hoả: Xấu về lợp mái, đổ trần nhà. Hoàng Sa: Kiêng cữ xuất hành. Phi Ma sát (Tai sát): Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn nhập trạch. Trùng phục: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn, an táng. Lỗ ban sát: Kiêng cữ khởi tạo, xây dựng.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.