CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 12/4/2021 đến ngày 18/4/2021
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 20 tháng 5 năm 2021 tốt xấu - Luận tử vi ngày 20/5/2021

     

    Xem ngày 20 tháng 5 năm 2021 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 20 5 2021, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 20/5/2021, xem ngày 20 tháng 5 năm 2021 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 20 tháng 5 năm 2021. Tử vi ngày 20 5 2021 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 20-5-2021 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 20/5/2021 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 20-5-2021 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Mậu Thìn - Đại lâm Mộc
    Ngày cát


    Ngày Thìn nhị hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục


    Ngày Thìn xung với Tuất, phá> Sửu, hình Mùi, hình Thìn, hại Mão, tuyệt Tuất.

    Tư Mệnh

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Tốt mọi việc

    • :


    Sao Khuê mộc Lang chiếu ngày - Ngày xấu
    Bình Tú - Mộc tinh, sao xấu
    Khởi tạo dựng nhà cửa, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.
    Ngoại lệ:
    Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên
    Sao Khuê gặp ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
    Sao Khuê nhằm ngày Thân là Đăng Viên: Tiến thân danh lợi.
    Kỵ chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày an táng
    Xem ngày khai trương
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày đào giếng
    Xem ngày đào giếng

    Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an (Mọi việc đều tốt) Thiên Quan: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Phúc Sinh: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Cát Khánh: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Đại Hồng Sa: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt)

    Sao Xấu: Hoang vu: Bách sự đều Hung (Mọi việc đều xấu) Nguyệt Hư: Xấu đối với việc cưới hỏi kết hôn, khai trương mở cửa hàng Trùng phục: Kỵ cưới hỏi kết hôn, an táng Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi kết hôn


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Nhâm Tuất, Bính Tuất

    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.