CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 25/5/2020 đến ngày 31/5/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 30 tháng 5 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 30/5/2020

     

    Xem ngày 30 tháng 5 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 30 5 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 30/5/2020, xem ngày 30 tháng 5 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 30 tháng 5 năm 2020. Tử vi ngày 30 5 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 30-5-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 30/5/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 30-5-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Quý Dậu - Kiếm phong Kim
    Ngày cát


    Ngày Dậu nhị hợp Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục.


    Ngày Dậu xung với Mão, phá Tý, hình Dậu, hại Tuất, tuyệt Dần.

    Chu Tước

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Chu Tước kỵ khai trương, nhập gia, nhập phòng, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Liễu thổ Chương chiếu ngày - Ngày xấu
    Hung Tú - Thổ tinh, sao xấu
    Không có việc chi hạp với Sao Liễu.
    Ngoại lệ: Sao Liễu gặp ngày Ngọ trăm việc đều tốt. Sao Liễu gặp ngày Tỵ thì Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là hai điều tốt nhất. Sao Liễu gặp ngày Dần, Tuất rất Kỵ xây cất và chôn cất.
    Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày chôn cất
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày đào giếng

    Sao Tốt: Mãn đức tinh: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Nguyệt giải: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Yếu yên (thiên quý): Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt), nhất là cưới hỏi kết hôn Tam Hợp: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Dân nhật: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt)

    Sao Xấu: Thiên Ngục: Bách sự đều hung (Mọi việc đều xấu) Thiên Hoả: Xấu về lợp mái, đổ trần nhà Đại Hao (Tử khí, quan phú): Bách sự đều Hung (Mọi việc đều xấu) Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành Chu tước hắc đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Hợi

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Đinh Mão, Tân Mão

    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.