CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 20/6/2022 đến ngày 26/6/2022
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 9 tháng 11 năm 2022 tốt xấu - Luận tử vi ngày 9/11/2022

     

    Xem ngày 9 tháng 11 năm 2022 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 9 11 2022, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 9/11/2022, xem ngày 9 tháng 11 năm 2022 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 9 tháng 11 năm 2022. Tử vi ngày 9 11 2022 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 9-11-2022 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 9/11/2022 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 9-11-2022 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Bính Dần - Lô trung Hỏa
    Ngày cát


    Ngày Dần: nhị hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Dần xung với Thân, phá Hợi, hại Tỵ, tuyệt Dậu

    Thiên Lao

    Loại ngày: Hắc Đạo

    khai trương, động thổ, gác đà ngang, lợp mái nhà, xuất hành, hạ huyệt, giao dịch, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    • :


    Sao Sâm thủy Viên chiếu ngày - Ngày tốt
    Bình Tú - Thủy tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương.
    Ngoại lệ:
    Sao Sâm gặp ngày Tuất thì Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
    Kỵ cưới hỏi, chôn cất, đóng giường lót giường, kết giao bạn bè.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày cưới hỏi theo tuổi
    Xem ngày chôn cất
    Xem ngày lót giường

    Sao Tốt: Minh tinh: Vạn sự an. Ngũ phú: Vạn sự an. Lục Hợp: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng cữ mọi việc. Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài. Hoang vu: Vạn sự hung. Hà khôi: Kiêng cữ khởi công xây dựng. Cẩu Giảo: Vạn sự hung. Ngũ hư: Kiêng cữ khởi tạo, cưới hỏi kết hôn, an táng.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Canh Thân, Nhâm Thân

    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.