CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 30/11/2020 đến ngày 6/12/2020
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 5 tháng 2 năm 2020 tốt xấu - Luận tử vi ngày 5/2/2020

     

    Xem ngày 5 tháng 2 năm 2020 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 5 2 2020, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 5/2/2020, xem ngày 5 tháng 2 năm 2020 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 5 tháng 2 năm 2020. Tử vi ngày 5 2 2020 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 5-2-2020 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 5/2/2020 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 5-2-2020 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)


    Ngày Mậu Dần - Thành đầu Thổ
    Ngày hung


    Ngày Dần nhị hợp Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục.


    Ngày Dần xung với Thân, phá Hợi, hình Tỵ, hại Tỵ, tuyệt Dậu.

    Thiên Hình

    Loại ngày: Hắc Đạo

    Kỵ khai trương, động thổ, gác đà ngang, lợp mái nhà, xuất hành, hạ huyệt, giao dịch, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Sâm thủy Viên chiếu ngày - Ngày tốt
    Bình Tú - Thủy tinh, sao tốt
    Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào kênh mương.
    Ngoại lệ:
    Sao Sâm gặp ngày Tuất thì Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
    Kỵ cưới hỏi, chôn cất, đóng giường lót giường, kết giao bạn bè.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày cưới hỏi theo tuổi
    Xem ngày chôn cất
    Xem ngày lót giường

    Sao Tốt: Nguyệt n: Vạn sự an. Mãn đức tinh: Vạn sự an. Yếu yên (thiên quý): Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

    Sao Xấu: Thổ phủ: Kiêng cữ xây dựng,động thổ. Lục Bất thành: Kiêng cữ xây dựng. Vãng vong (Thổ Kiêng cữ): Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ Lôi công: Kiêng cữ xây dựng. Thiên Hình Hắc Đạo : Kiêng cữ mọi việc.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân

    Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Tây để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem giờ tốt xuất hành theo tuổi để có được chuyến đi vạn sự như ý.