Xem tử vi hàng ngày

Xem ngày 15 tháng 7 năm 2014 tốt xấu - Luận tử vi ngày 15/7/2014

 

Xem ngày 15 tháng 7 năm 2014 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 15 7 2014, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 15/7/2014, xem ngày 15 tháng 7 năm 2014 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 15 tháng 7 năm 2014. Tử vi ngày 15 7 2014 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 15-7-2014 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 15/7/2014 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

Thông tin ngày 15-7-2014 của bạn

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

Nội Dung Cụ Thể

CÁT

HUNG

 Tí (23:00-0:59)

 Dần (3:00-4:59)

 Mão (5:00-6:59)

 Tỵ (9:00-10:59)

 Thân (15:00-16:59)

 Dậu (17:00-18:59)

 Sửu (1:00-2:59)

 Thìn (7:00-8:59)

 Ngọ (11:00-12:59)

 Mùi (13:00-14:59)

 Tuất (19:00-20:59)

 Hợi (21:00-22:59)


Ngày Đinh Hợi - Ốc thượng Thổ
Ngày hung


Ngày Hợi nhị hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục.


Ngày Hợi xung với Tỵ, phá Dần, hình Hợi, hại Thân, tuyệt Ngọ.

Minh Đường

Loại ngày: Hoàng Đạo

Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


Sao Lâu kim Cẩu chiếu ngày - Ngày tốt
Kiết Tú - Kim tinh, sao tốt
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới hỏi, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
Ngoại lệ:
Sao Lâu gặp ngày Dậu thì Đăng Viên: Tạo tác đại lợi.
Sao Lâu gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt.
Sao Lâu gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.
Sao Lâu gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất Kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
Kỵ đóng giường, lót giường, Kỵ xuất hành.
Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
Xem ngày lót giường
Xem ngày xuất hành

Sao Tốt: Minh đường Hoàng Đạo: Vạn sự an. Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, giao dịch. m Đức: Vạn sự an. Mãn đức tinh: Vạn sự an. Tam Hợp: Vạn sự an.

Sao Xấu: Đại Hao (Tử khí, quan phú): Vạn sự hung. Nhân Cách: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn, khởi tạo. Trùng Tang: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn, an táng, khởi công xây nhà. Lôi công: Kiêng cữ xây dựng.


Đặc biệt tốt với các tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi

Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Tân Tỵ, Quý Tỵ

Khởi hành từ hướng Chính Nam đón Hỷ
Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)

Xem ngay để chọn Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.