Xem tử vi hàng ngày

Xem tử vi hàng ngày 12 con giáp để biết tử vi ngày hôm nay của bạn có gì đặc biệt? Tử vi ngày mới cung cấp đầy đủ thông tin về giờ tốt, giờ xấu trong ngày, những việc nên làm và những việc kiêng kỵ trong ngày. Khi xem tử vi 12 con giáp hàng ngày quý bạn nắm bắt được tử vi cá nhân hàng ngày cho tường tuổi. Xem tử vi hàng ngày 12 con giáp là xem tử vi ngày hôm nay, ngay mai cho từng tuổi tý, sửu, dần, mão, thìn, tỵ, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi. Với mỗi tuổi can chi, quý bạn cần chọn năm sinh tương ứng để có kết quả chính xác nhất.

 

Xem tử vi hàng ngày phương đông như thế nào?

 

Bước 1: Chọn năm sinh tương ứng
Bước 2: Chọn ngày, tháng, năm muốn xem
Bước 3: Chọn Nhận kết quả

Lưu ý: Ngày tháng năm được nhập là ngày dương lịch, trong trường hợp quý bạn chỉ nhớ ngày tháng năm sinh âm lịch, vui lòng quy đổi tại: "Đổi lịch âm sang lịch dương"

 

Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

Thông tin ngày 20-7-2026 của bạn

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

Nội Dung Cụ Thể

CÁT

HUNG

 Tí (23:00-0:59)

 Sửu (1:00-2:59)

 Thìn (7:00-8:59)

 Ngọ (11:00-12:59)

 Mùi (13:00-14:59)

 Dậu (17:00-18:59)

 Dần (3:00-4:59)

 Mão (5:00-6:59)

 Tỵ (9:00-10:59)

 Thân (15:00-16:59)

 Tuất (19:00-20:59)

 Hợi (21:00-22:59)


Ngày Ất Mùi - Sa trung Kim
Ngày cát trung bình


Ngày Mùi nhị hợp Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục.


Ngày Mùi xung với Sửu, phá Tuất, hình Sửu, hại Tý, tuyệt Sửu.

Huyền Vũ

Loại ngày: Hắc Đạo

Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

  • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt xấu


Sao Trương nguyệt Lộc chiếu ngày - Ngày tốt
Kiết Tú - Nguyệt tinh, sao tốt
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi.
Ngoại lệ:
Sao Trương gặp ngày Hợi, Mão, Mùi mọi việc đều tốt.
Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước

Sao Tốt: Bất Tương: Tốt cho việc cưới hỏi kết hôn. Thánh tâm: Vạn sự an nhất là cầu phúc, tế tự.

Sao Xấu: Huyền Vũ Hắc Đạo: Kiêng cữ an táng chôn cất. Thổ phủ: Kiêng cữ xây dựng,động thổ. Thần cách: Kiêng cữ tế tự. Phủ đầu dát: Kiêng cữ khởi tạo. Tam tang: Kiêng cữ khởi tạo, cưới hỏi kết hôn, an táng. Không phòng: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn.


Đặc biệt tốt với các tuổi: Kỷ Hợi

Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Kỷ Sửu, Quý Sửu

Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.