Xem tử vi hàng ngày

Xem ngày 18 tháng 10 năm 2015 tốt xấu - Luận tử vi ngày 18/10/2015

 

Xem ngày 18 tháng 10 năm 2015 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 18 10 2015, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 18/10/2015, xem ngày 18 tháng 10 năm 2015 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 18 tháng 10 năm 2015. Tử vi ngày 18 10 2015 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 18-10-2015 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 18/10/2015 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

Thông tin ngày 18-10-2015 của bạn

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

Nội Dung Cụ Thể

CÁT

HUNG

 Sửu (1:00-2:59)

 Thìn (7:00-8:59)

 Tỵ (9:00-10:59)

 Thân (15:00-16:59)

 Tuất (19:00-20:59)

 Hợi (21:00-22:59)

 Tí (23:00-0:59)

 Dần (3:00-4:59)

 Mão (5:00-6:59)

 Ngọ (11:00-12:59)

 Mùi (13:00-14:59)

 Dậu (17:00-18:59)


Ngày Đinh Mão - Lô trung Hỏa
Ngày cát


Ngày Mão nhị hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục


Ngày Mão xung với Dậu, phá Ngọ, hình Tý, hại Thìn, tuyệt Thân

Câu Trận

Loại ngày: Hắc Đạo

Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


Sao Phòng nhật Thố chiếu ngày - Ngày tốt
Kiết Tú - Nhật tinh - sao tốt
Tốt khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành đi thuyền, chặt cỏ phá đất, cắt may áo.
Ngoại lệ:
Ngày có sao Phòng tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt.
Sao Phòng nhằm ngày Đinh Tị, Kỵ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì tốt với tất cả các việc ngoại trừ chôn cất là rất Kỵ.
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không Kỵ việc gì.
Để công việc được nhiều thuận lợi quý bạn nên chọn một ngày tốt để tiến hành tại: Xem ngày tốt xấu

Sao Tốt: Thiên Quý: Vạn sự an. Thánh tâm: Vạn sự an nhất là cầu phúc, tế tự. Lục Hợp: Vạn sự an.

Sao Xấu: Câu Trận Hắc Đạo : Kiêng cữ an táng chôn cất. Hoang vu: Vạn sự hung.


Đặc biệt tốt với các tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi

Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Tân Dậu, Quý Dậu

Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

Kết hợp với Xem giờ tốt xuất hành theo tuổi để có được chuyến đi vạn sự như ý.