Xem ngày 20 tháng 2 năm 2400 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 20 2 2400, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 20/2/2400, xem ngày 20 tháng 2 năm 2400 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 20 tháng 2 năm 2400. Tử vi ngày 20 2 2400 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 20-2-2400 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 20/2/2400 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!
Thông tin ngày 20-2-2400 của bạn
TIÊU CHÍ |
ĐẶC ĐIỂM NGÀY |
Nội Dung Cụ Thể CÁT HUNG |
|
|---|---|---|---|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
Bạch Hổ Loại ngày: Hắc Đạo Kỵ mai táng, khai trương, động thổ, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi |
|||
|
Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào |
|
||
Sao Phòng nhật Thố chiếu ngày - Ngày tốt
Kiết Tú - Nhật tinh - sao tốt
|
Tốt khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành đi thuyền, chặt cỏ phá đất, cắt may áo.
Ngoại lệ:
Ngày có sao Phòng tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt.
Sao Phòng nhằm ngày Đinh Tị, Kỵ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì tốt với tất cả các việc ngoại trừ chôn cất là rất Kỵ.
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
|
Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không Kỵ việc gì.
Để công việc được nhiều thuận lợi quý bạn nên chọn một ngày tốt để tiến hành tại: Xem ngày tốt xấu
|
|
|
Sao Tốt: Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch Tam Hợp: Tốt cho mọi việc Dân nhật: Tốt cho mọi việc |
Sao Xấu: Đại Hao (Tử khí, quan phú): Vạn sự hung. Hoàng Sa: Kiêng cữ xuất hành. Ngũ Quỹ: Kiêng cữ xuất hành. Bạch hổ Hắc Đạo: Kiêng cữ an táng chôn cất. Tội chỉ: Kiêng cữ tế tự, tố tụng kiện cáo. |
||
Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ |
Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Canh Tý, Mậu Tý |
||
Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Chính Đông để đón nhận Tài Lộc |
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)
|
||
Xem thêm các ngày tiếp theo