CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 2/8/2021 đến ngày 8/8/2021
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 22 tháng 4 năm 2021 tốt xấu - Luận tử vi ngày 22/4/2021

     

    Xem ngày 22 tháng 4 năm 2021 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 22 4 2021, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 22/4/2021, xem ngày 22 tháng 4 năm 2021 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 22 tháng 4 năm 2021. Tử vi ngày 22 4 2021 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 22-4-2021 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 22/4/2021 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 22-4-2021 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Dần (3:00-4:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)

     Tí (23:00-0:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)


    Ngày Canh Tý - Bích thượng Thổ
    Ngày cát


    Ngày Tý nhị hợp Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục.


    Ngày Tý xung với Ngọ, phá Dậu, hình Mão, hại Mùi, tuyệt Tỵ.

    Thiên Lao

    Loại ngày: Hắc Đạo

    khai trương, động thổ, gác đà ngang, lợp mái nhà, xuất hành, hạ huyệt, giao dịch, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Khuê mộc Lang chiếu ngày - Ngày xấu
    Bình Tú - Mộc tinh, sao xấu
    Khởi tạo dựng nhà cửa, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo.
    Ngoại lệ:
    Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên
    Sao Khuê gặp ngày Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
    Sao Khuê nhằm ngày Thân là Đăng Viên: Tiến thân danh lợi.
    Kỵ chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày an táng
    Xem ngày khai trương
    Xem ngày dựng cửa chính
    Xem ngày đào giếng
    Xem ngày đào giếng

    Sao Tốt: Thiên hỷ (trực thành): Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn. Thiên Quý: Vạn sự an. Minh tinh: Vạn sự an. Thánh tâm: Vạn sự an nhất là cầu phúc, tế tự. Tam Hợp: Vạn sự an. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Đại Hồng Sa: Vạn sự an.

    Sao Xấu: Thiên Lao Hắc Đạo: Kiêng cữ mọi việc. Hoàng Sa: Kiêng cữ xuất hành. Cô thần: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn. Lỗ ban sát: Kiêng cữ khởi tạo, xây dựng. Không phòng: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn.


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

    Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.