Xem tử vi hàng ngày

Xem ngày 31 tháng 1 năm 2100 tốt xấu - Luận tử vi ngày 31/1/2100

 

Xem ngày 31 tháng 1 năm 2100 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 31 1 2100, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 31/1/2100, xem ngày 31 tháng 1 năm 2100 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 31 tháng 1 năm 2100. Tử vi ngày 31 1 2100 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 31-1-2100 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 31/1/2100 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

Thông tin ngày 31-1-2100 của bạn

TIÊU CHÍ

ĐẶC ĐIỂM NGÀY

Nội Dung Cụ Thể

CÁT

HUNG

 Dần (3:00-4:59)

 Mão (5:00-6:59)

 Ngọ (11:00-12:59)

 Thân (15:00-16:59)

 Dậu (17:00-18:59)

 Hợi (21:00-22:59)

 Tí (23:00-0:59)

 Sửu (1:00-2:59)

 Thìn (7:00-8:59)

 Tỵ (9:00-10:59)

 Mùi (13:00-14:59)

 Tuất (19:00-20:59)


Ngày Nhâm Thân - Kiếm phong Kim
Ngày cát


Ngày Thân nhị hợp Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục.


Ngày Thân xung với Dần, phá Tỵ, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, tuyệt Mão.

Tư Mệnh

Loại ngày: Hoàng Đạo

Tốt mọi việc

  • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày tâm nướng kỵ nhất là cưới gả, khai trương, xuất hành, hay xây sửa nhà cửa. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ (3,7,13,18,22,27). Nếu quý bạn đang có ý định tiến hành các công việc trên trong ngày này thì nên chọn một ngày tốt đại cát đại lợi tại Xem ngày tốt xấu

  • : Một trong 8 ngày bách kỵ (trăm sự đều nên tránh). Ngày Dương Công Kỵ Nhật kỵ nhất xuất hành. Phạm ngày tam nương dù tuổi nào cũng nên kỵ. Trong trường hợp quý bạn đang có ý định xuất hành đi lại trong thời gian này, vui lòng chọn một ngày khác thích hợp hơn tại Xem ngày xuất hành theo tuổi để chọn được ngày tốt hợp tuổi.


Sao Phòng nhật Thố chiếu ngày - Ngày tốt
Kiết Tú - Nhật tinh - sao tốt
Tốt khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành đi thuyền, chặt cỏ phá đất, cắt may áo.
Ngoại lệ:
Ngày có sao Phòng tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt.
Sao Phòng nhằm ngày Đinh Tị, Kỵ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì tốt với tất cả các việc ngoại trừ chôn cất là rất Kỵ.
Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không Kỵ việc gì.
Để công việc được nhiều thuận lợi quý bạn nên chọn một ngày tốt để tiến hành tại: Xem ngày tốt xấu

Sao Tốt: Tư Mệnh Hoàng Đạo: Vạn sự an. Thiên Quan: Vạn sự an. Ngũ phú: Vạn sự an. Phúc Sinh: Vạn sự an. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Đại Hồng Sa: Vạn sự an.

Sao Xấu: Lôi công: Kiêng cữ xây dựng. Thổ cẩm: Kiêng cữ xây dựng, an táng chôn cất.


Đặc biệt tốt với các tuổi: Mậu Tuất

Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Bính Dần, Canh Dần

Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Chính Tây để đón nhận Tài Lộc
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Tây Nam để tránh Hạc Thần (xấu)

Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.