Xem ngày 4 tháng 2 năm 2400 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 4 2 2400, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 4/2/2400, xem ngày 4 tháng 2 năm 2400 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 4 tháng 2 năm 2400. Tử vi ngày 4 2 2400 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 4-2-2400 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 4/2/2400 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!
Thông tin ngày 4-2-2400 của bạn
TIÊU CHÍ |
ĐẶC ĐIỂM NGÀY |
Nội Dung Cụ Thể CÁT HUNG |
|
|---|---|---|---|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
Thiên Hình Loại ngày: Hắc Đạo Kỵ khai trương, động thổ, gác đà ngang, lợp mái nhà, xuất hành, hạ huyệt, giao dịch, vì là các thần ác có đầy quyền uy, ít có tinh đẩu nào khắc chế nổi |
|||
|
|
|
||
Sao Lâu kim Cẩu chiếu ngày - Ngày tốt
Kiết Tú - Kim tinh, sao tốt
|
Khởi công mọi việc đều tốt, tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới hỏi, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
Ngoại lệ:
Sao Lâu gặp ngày Dậu thì Đăng Viên: Tạo tác đại lợi.
Sao Lâu gặp ngày Tỵ gọi là Nhập Trù rất tốt.
Sao Lâu gặp ngày Sửu tốt vừa vừa.
Sao Lâu gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất Kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
|
Kỵ đóng giường, lót giường, Kỵ xuất hành.
Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
Xem ngày lót giường
Xem ngày xuất hành |
|
|
Sao Tốt: Nguyệt n: Vạn sự an. Mãn đức tinh: Vạn sự an. Yếu yên (thiên quý): Vạn sự an nhất là cưới hỏi kết hôn. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. |
Sao Xấu: Thổ phủ: Kiêng cữ xây dựng,động thổ. Lục Bất thành: Kiêng cữ xây dựng. Vãng vong (Thổ Kiêng cữ): Kiêng cữ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ Lôi công: Kiêng cữ xây dựng. Thiên Hình Hắc Đạo : Kiêng cữ mọi việc. |
||
Đặc biệt tốt với các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn |
Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Giáp Thân, Mậu Thân |
||
Khởi hành từ hướng Tây Bắc để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Tây Nam để đón nhận Tài Lộc |
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Chính Bắc để tránh Hạc Thần (xấu)
|
||
Xem thêm các ngày tiếp theo