Xem ngày 18 tháng 2 năm 2400 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 18 2 2400, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 18/2/2400, xem ngày 18 tháng 2 năm 2400 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 18 tháng 2 năm 2400. Tử vi ngày 18 2 2400 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 18-2-2400 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 18/2/2400 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!
Thông tin ngày 18-2-2400 của bạn
TIÊU CHÍ |
ĐẶC ĐIỂM NGÀY |
Nội Dung Cụ Thể CÁT HUNG |
|
|---|---|---|---|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
Kim Quỹ Loại ngày: Hoàng Đạo Tốt về làm ăn, buôn bán thì đặng nhiều may mắn |
|||
|
|
|
||
Sao Cang kim Long chiếu ngày - Ngày xấu
Hung Tú: Kim tinh, sao xấu
|
Cắt may áo màn sẽ có lộc ăn.
Ngoại lệ:
Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại.
Sao Cang tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc đều tốt.
|
Kỵ gả cưới, xây cất, xuất hành, chôn cất, kiện tụng, khởi dựng nhà cửa. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi.
Vì vậy, để tiến hành các công việc khác được thuận lợi, quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng mục đích công việc tại:
Xem ngày cưới hỏi theo tuổi
Xem ngày tốt xuất hành
Xem ngày an táng
Xem ngày động thổ
Xem ngày giờ sinh con |
|
|
Sao Tốt: Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Thiên phú (trực mãn): Vạn sự an nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng. Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch. |
Sao Xấu: Thổ ôn (thiên cẩu): Kiêng cữ xây dựng, đào ao, khoan giếng, xấu về tế tự. Thiên tặc: Kiêng cữ khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Cửu không: Kiêng cữ khai trương, xuất hành, cầu tài. Quả tú: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn. Phủ đầu dát: Kiêng cữ khởi tạo. Tam tang: Kiêng cữ khởi tạo, cưới hỏi kết hôn, an táng. Không phòng: Kiêng cữ cưới hỏi kết hôn. |
||
Đặc biệt tốt với các tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ |
Ngày <đặc biệt kỵ các tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất |
||
Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
Khởi hành từ hướng Đông Nam để đón nhận Tài Lộc |
Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)
|
||
Xem thêm các ngày tiếp theo