CHUYÊN MỤC HOT

  • imgTrọn bộ TỬ VI NĂM 2019 cho các tuổi từ 1947 đến 2006
  •  Nam   Nữ
  • imgTử vi tuần mới từ ngày 22/4/2024 đến ngày 28/4/2024
  • Xem tử vi hàng ngày

    Xem ngày 4 tháng 6 năm 2024 tốt xấu - Luận tử vi ngày 4/6/2024

     

    Xem ngày 4 tháng 6 năm 2024 dương lịch hay âm lịch để luận chi tiết tử vi ngày 4 6 2024, hỗ trợ chọn giờ tốt ngày 4/6/2024, xem ngày 4 tháng 6 năm 2024 tốt hay xấu, từ đó biết được những việc nên làm cũng như nên tránh trong ngày 4 tháng 6 năm 2024. Tử vi ngày 4 6 2024 được tính toán và xây dựng dựa trên các phương pháp luận phong thủy như ngũ hành ngày giờ, nhị thập bát tú, ngọc hạp thông thư… các phương pháp xem ngày 4-6-2024 này đảm bảo mang đến kết quả chính xác nhất. Cùng khám phá ngay tử vi 4/6/2024 của bạn có gì đặc biệt dưới đây nhé!

    Nhập thông tin theo yêu cầu dưới đây

    Thông tin ngày 4-6-2024 của bạn

    TIÊU CHÍ

    ĐẶC ĐIỂM NGÀY

    Nội Dung Cụ Thể

    CÁT

    HUNG

     Tí (23:00-0:59)

     Dần (3:00-4:59)

     Mão (5:00-6:59)

     Tỵ (9:00-10:59)

     Thân (15:00-16:59)

     Dậu (17:00-18:59)

     Sửu (1:00-2:59)

     Thìn (7:00-8:59)

     Ngọ (11:00-12:59)

     Mùi (13:00-14:59)

     Tuất (19:00-20:59)

     Hợi (21:00-22:59)


    Ngày Kỷ Hợi - Bình địa Mộc
    Ngày cát trung bình


    Ngày Hợi nhị hợp Dần, tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục.


    Ngày Hợi xung với Tỵ, phá Dần, hình Hợi, hại Thân, tuyệt Ngọ.

    Kim Đường

    Loại ngày: Hoàng Đạo

    Theo tập quán truyền thống, khi khởi sự làm một công việc gì mới mang đến nhiều lợi lộc

    Ngày này tốt không phạm phải bất cứ ngày kị nào


    Sao Vĩ hỏa Hổ chiếu ngày - Ngày tốt
    Kiết Tú: Hỏa tinh - sao tốt
    Mọi việc đều tốt nhất là khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, trổ cửa, đào ao giếng, khai thông mương rạch, thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
    Ngoại lệ:
    Sao Vĩ nhằm ngày Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
    Kỵ đóng giường, kê lót giường, xuất hành đi thuyền.
    Vì vậy, để tiến hành các công việc trên được thuận lợi và nhiều may mắn quý bạn nên chọn một ngày tốt khác phù hợp với từng công việc trên tại:
    Xem ngày mua giường ngủ
    Xem ngày xuất hành

    Sao Tốt: Kim Đường Hoàng Đạo - Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Địa tài: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc. Nguyệt n: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt) Dịch Mã: Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt), nhất là xuất hành Kim đường Hoàng Đạo - Vạn sự ant (Mọi việc đều tốt)

    Sao Xấu: Nguyệt phá: Xấu về xây dựng (nhà, bếp, chuồng trại…) Thần cách: Kỵ tế tự Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi kết hôn, cầu tài lộc, động thổ


    Đặc biệt tốt với các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ

    Ngày đặc biệt kỵ các tuổi: Quý Tỵ, Ất Mùi

    Khởi hành từ hướng Đông Bắc để đón nhận Cát Hỷ
    Khởi hành từ hướng Chính Nam để đón nhận Tài Lộc
    Không nên khởi hành bắt đầu từ hướng Lên Trời để tránh Hạc Thần (xấu)

    Kết hợp với Xem ngày xuất hành để có được chuyến đi vạn sự như ý.